- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
viện nghiên cứu thần học
Anh ấy muốn đi học ở chủng viện.
viện nghiên cứu thần học
Anh ấy muốn đi học ở chủng viện.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
viện nghiên cứu thần học
viện nghiên cứu thần học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.