- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
mê man; hôn mê; không tỉnh táo
Anh ấy đang trong trạng thái hôn mê, không biết gì cả.
mê man; hôn mê; không tỉnh táo
Anh ấy đang trong trạng thái hôn mê, không biết gì cả.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
mê man; hôn mê; không tỉnh táo
mê man; hôn mê; không tỉnh táo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.