- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
chính quyền và tôn giáo hợp nhất; thần quyền chính trị; theocracy
Thần trị quốc là một loại chế độ chính trị.
chính quyền và tôn giáo hợp nhất; thần quyền chính trị; theocracy
Thần trị quốc là một loại chế độ chính trị.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
chính quyền và tôn giáo hợp nhất; thần quyền chính trị; theocracy
chính quyền và tôn giáo hợp nhất; thần quyền chính trị; theocracy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.