- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tâm thần không bình thường; rối loạn thần kinh
Gần đây anh ấy hơi bị thần kinh.
thần kinh bất thường; điên loạn
tâm thần không bình thường; rối loạn thần kinh
Gần đây anh ấy hơi bị thần kinh.
thần kinh bất thường; điên loạn
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
tâm thần không bình thường; rối loạn thần kinh
tâm thần không bình thường; rối loạn thần kinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.