- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần kinh học
Anh ấy rất hứng thú với thần kinh học.
thần kinh học
Anh ấy rất hứng thú với thần kinh học.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
thần kinh học
thần kinh học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.