- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
bác sĩ thần kinh; chuyên gia thần kinh học
Ông ấy là một nhà thần kinh học nổi tiếng.
bác sĩ thần kinh; chuyên gia thần kinh học
Ông ấy là một nhà thần kinh học nổi tiếng.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
bác sĩ thần kinh; chuyên gia thần kinh học
bác sĩ thần kinh; chuyên gia thần kinh học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.