- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần thoại; truyền thuyết
中古代流传下来的关于神仙或英雄的故事gǔdài liúchuán xiàlai de guānyú shénxiān huò yīngxióng de gùshì
Đây là một truyền thuyết cổ xưa.
thần thoại; huyền thoại
中古代民间流传的关于神灵和英雄的故事gǔdài mínjiān liúchuán de guānyú shénlíng hé yīngxióng de gùshi
Đây là một thần thoại cổ xưa.
thần thoại; truyền thuyết
中古代流传下来的关于神仙或英雄的故事gǔdài liúchuán xiàlai de guānyú shénxiān huò yīngxióng de gùshì
Đây là một truyền thuyết cổ xưa.
thần thoại; huyền thoại
中古代民间流传的关于神灵和英雄的故事gǔdài mínjiān liúchuán de guānyú shénlíng hé yīngxióng de gùshi
Đây là một thần thoại cổ xưa.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
thần thoại; truyền thuyết
thần thoại; truyền thuyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thần thoại; huyền thoại
中关于神仙和古代英雄的传说故事guānyú shénxiān hé gǔdài yīngxióng de chuánshuō gùshì
Tôi thích đọc truyện thần thoại.
thần thoại; chuyện hoang đường
中古代人民创造的超自然故事,讲述神仙和英雄的传说。gǔdài rénmín chuàngzào de chāozìrán gùshì, jiǎngshù shénxiān hé yīngxióng de chuánshuō
thần thoại; huyền thoại
中关于神仙和古代英雄的传说故事guānyú shénxiān hé gǔdài yīngxióng de chuánshuō gùshì
Tôi thích đọc truyện thần thoại.
thần thoại; chuyện hoang đường
中古代人民创造的超自然故事,讲述神仙和英雄的传说。gǔdài rénmín chuàngzào de chāozìrán gùshì, jiǎngshù shénxiān hé yīngxióng de chuánshuō