- 亻nhân(người)
- 专chuyên(chuyên chú)
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
truyền thuyết; câu chuyện dân gian
中古时候流传下来的故事gǔ shíhou liúchuán xiàlái de gùshi
Đây là một truyền thuyết cổ xưa.
truyền thuyết; tương truyền rằng; người ta nói rằng
中口头上流传下来的故事或说法kǒu tóu shàng liúchuán xiàlai de gùshi huò shuōfǎ
Người ta nói anh ấy rất giàu.
truyền thuyết; câu chuyện dân gian
中古时候流传下来的故事gǔ shíhou liúchuán xiàlái de gùshi
Đây là một truyền thuyết cổ xưa.
truyền thuyết; tương truyền rằng; người ta nói rằng
中口头上流传下来的故事或说法kǒu tóu shàng liúchuán xiàlai de gùshi huò shuōfǎ
Người ta nói anh ấy rất giàu.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
truyền thuyết; câu chuyện dân gian
truyền thuyết; câu chuyện dân gian
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.