- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
họa không đơn hành; họa vô đơn chí [thành ngữ]
Họa vô đơn chí, phúc bất trùng lai.
họa không đơn hành; nỗi họa chồng chất [thành ngữ]
Đúng là họa vô đơn chí!
họa không đơn hành; họa vô đơn chí [thành ngữ]
Họa vô đơn chí, phúc bất trùng lai.
họa không đơn hành; nỗi họa chồng chất [thành ngữ]
Đúng là họa vô đơn chí!
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
họa không đơn hành; họa vô đơn chí [thành ngữ]
họa không đơn hành; họa vô đơn chí [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.