- 止chỉ(bàn chân (tượng hình), dừng lại)
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
lệnh ban ra thì thi hành, lệnh cấm thì tuân thủ; nghiêm chỉnh chấp hành mệnh lệnh [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy là một người tuân thủ mọi mệnh lệnh.
lệnh ban ra thì thi hành, lệnh cấm thì tuân thủ; nghiêm chỉnh chấp hành mệnh lệnh [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy là một người tuân thủ mọi mệnh lệnh.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
lệnh ban ra thì thi hành, lệnh cấm thì tuân thủ; nghiêm chỉnh chấp hành mệnh lệnh [thành ngữ]
lệnh ban ra thì thi hành, lệnh cấm thì tuân thủ; nghiêm chỉnh chấp hành mệnh lệnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.