- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
cò quăm Nhật Bản (Nipponia nippon)
中个人的事情;不是公开的事gèrén de shìqing;búshì gōngkāi de shì
Đây là chuyện riêng của tôi.
cò quăm Nhật Bản (Nipponia nippon)
中个人的事情;不是公开的事gèrén de shìqing;búshì gōngkāi de shì
Đây là chuyện riêng của tôi.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
cò quăm Nhật Bản (Nipponia nippon)
cò quăm Nhật Bản (Nipponia nippon)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.