- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
việc công; công việc chính thức
中与工作、职位有关的事务yǔ gōngzuò、zhíwèi yǒuguān de shìwù
Hôm nay anh ấy có việc công.
công vụ; việc công; công văn giấy tờ
中与工作或政府相关的事务;公共的事情yǔ gōngzuò huò zhèngfǔ xiāngguān de shìwù;gōnggòng de shìqing
Anh ấy đang xử lý công việc.
việc công; công việc chính thức
中与工作、职位有关的事务yǔ gōngzuò、zhíwèi yǒuguān de shìwù
Hôm nay anh ấy có việc công.
công vụ; việc công; công văn giấy tờ
中与工作或政府相关的事务;公共的事情yǔ gōngzuò huò zhèngfǔ xiāngguān de shìwù;gōnggòng de shìqing
Anh ấy đang xử lý công việc.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
việc công; công việc chính thức
việc công; công việc chính thức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.