- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công tâm; công bằng
Anh ấy đã xử lý việc này một cách công bằng.
công tâm; vì công
công tâm; công bằng
Anh ấy đã xử lý việc này một cách công bằng.
công tâm; vì công
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công tâm; công bằng
công tâm; công bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.