- 扌thủ(bàn tay)
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
chủ trì; dẫn chương trình; chủ tọa
Anh ấy kiên trì với nguyên tắc của mình.
kiên trì giữ vững; bảo vệ đến cùng
chủ trì; dẫn chương trình; chủ tọa
Anh ấy kiên trì với nguyên tắc của mình.
kiên trì giữ vững; bảo vệ đến cùng
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
chủ trì; dẫn chương trình; chủ tọa
chủ trì; dẫn chương trình; chủ tọa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.