- 大đại(người lớn, to lớn (tượng hình))
- 一nhất(một, phía trên)
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
mùa thu
中一年中九月到十一月的季节yī nián zhōng jiǔ yuè dào shíyī yuè de jìjié
Tôi thích mùa thu.
Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.
mùa thu (danh )
一年中九月到十一月的季节
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
mùa thu
中一年中九月到十一月的季节yī nián zhōng jiǔ yuè dào shíyī yuè de jìjié
Tôi thích mùa thu.
Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.
mùa thu (danh )
中一年中九月到十一月的季节yī nián zhōng jiǔ yuè dào shíyī yuè de jìjié
Mùa thu rất mát mẻ.
mùa thu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Mùa thu rất mát mẻ.