- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
nắng nóng mùa thu; thời kỳ nắng nóng cuối hè đầu thu
Nắng nóng mùa thu đến rồi, thời tiết vẫn rất nóng.
mùa xuân nhỏ; tiểu dương lịch (những ngày ấm áp cuối thu)
Nắng nóng mùa thu đến rồi, thời tiết lại nóng lên.
nắng nóng mùa thu; thời kỳ nắng nóng cuối hè đầu thu
Nắng nóng mùa thu đến rồi, thời tiết vẫn rất nóng.
mùa xuân nhỏ; tiểu dương lịch (những ngày ấm áp cuối thu)
Nắng nóng mùa thu đến rồi, thời tiết lại nóng lên.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
nắng nóng mùa thu; thời kỳ nắng nóng cuối hè đầu thu
nắng nóng mùa thu; thời kỳ nắng nóng cuối hè đầu thu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.