- 雨vũ(mưa, thời tiết)
- 相tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
sương thu
Sương thu nhuộm đỏ lá phong.
tóc bạc (dấu hiệu tuổi già) [bóng]
Trên đầu ông ấy đã thấy tóc bạc.
sương thu
Sương thu nhuộm đỏ lá phong.
tóc bạc (dấu hiệu tuổi già) [bóng]
Trên đầu ông ấy đã thấy tóc bạc.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
sương thu
sương thu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.