- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
mùa thu gió mát; gió thu mát lạnh [thành ngữ]
Gió thu mát mẻ, thời tiết thật đẹp.
mùa thu gió mát; gió thu mát lạnh [thành ngữ]
Gió thu mát mẻ, thời tiết thật đẹp.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
mùa thu gió mát; gió thu mát lạnh [thành ngữ]
mùa thu gió mát; gió thu mát lạnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.