- 禾hòa(cây lúa)
- 中trung(ở giữa, trúng)
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
hạt giống; hạt
Những hạt giống này rất nhỏ.
hạt giống; hạt nhân (thể thao)
中植物的果实里面能长出新植物的东西zhíwù de guǒshí lǐmiàn néng zhǎngchū xīn zhíwù de dōngxi
Tôi đã mua một ít hạt giống.
hạt giống; hạt
Những hạt giống này rất nhỏ.
hạt giống; hạt nhân (thể thao)
中植物的果实里面能长出新植物的东西zhíwù de guǒshí lǐmiàn néng zhǎngchū xīn zhíwù de dōngxi
Tôi đã mua một ít hạt giống.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hạt giống; hạt
hạt giống; hạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.