- 禾hòa(cây lúa)
- 中trung(ở giữa, trúng)
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
cấy ghép răng; implant nha khoa
Cấy ghép nha khoa là một phương pháp phục hình răng.
cấy ghép răng; implant nha khoa
Cấy ghép nha khoa là một phương pháp phục hình răng.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
cấy ghép răng; implant nha khoa
cấy ghép răng; implant nha khoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.