- 禾hòa(cây lúa)
- 中trung(ở giữa, trúng)
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
vật nuôi để chọn giống (của các loài động vật)
Những con giống này đều rất khỏe mạnh.
con đực giống; gia súc đực
Trang trại này có rất nhiều giống vật nuôi.
vật nuôi để chọn giống (của các loài động vật)
Những con giống này đều rất khỏe mạnh.
con đực giống; gia súc đực
Trang trại này có rất nhiều giống vật nuôi.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
vật nuôi để chọn giống (của các loài động vật)
vật nuôi để chọn giống (của các loài động vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.