- 禾hòa(cây lúa)
- 中trung(ở giữa, trúng)
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
trồng hoa
Cô ấy thích trồng hoa.
tiêm chủng; chích ngừa
Công ty Công nghiệp Điện khí Matsushita (Tùng Hạ Điện Khí Công Nghiệp)
trồng hoa
Cô ấy thích trồng hoa.
tiêm chủng; chích ngừa
Công ty Công nghiệp Điện khí Matsushita (Tùng Hạ Điện Khí Công Nghiệp)
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
trồng hoa
trồng hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.