- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
lịch sử khoa học
Anh ấy rất hứng thú với lịch sử khoa học.
lịch sử khoa học
Anh ấy rất hứng thú với lịch sử khoa học.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
lịch sử khoa học
lịch sử khoa học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.