- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
nhà khoa học
中从事科学研究工作的人cóngshì kēxué yánjiū gōngzuò de rén
Anh ấy muốn trở thành một nhà khoa học.
nhà khoa học
中从事科学研究工作的人cóngshì kēxué yánjiū gōngzuò de rén
Anh ấy muốn trở thành một nhà khoa học.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà khoa học
nhà khoa học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.