- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
đội khảo sát khoa học
Đội thám hiểm khoa học đang làm việc ở Nam Cực.
chinh phạt; viễn chinh; đi chinh chiến
Đội thám hiểm đang làm việc ở Nam Cực.
đội khảo sát khoa học
Đội thám hiểm khoa học đang làm việc ở Nam Cực.
chinh phạt; viễn chinh; đi chinh chiến
Đội thám hiểm đang làm việc ở Nam Cực.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
đội khảo sát khoa học
đội khảo sát khoa học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.