- 禾hòa(cây lúa)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
hiểu ngay; nắm liền
Tôi hiểu ý bạn ngay lập tức.
hiểu ngay; nắm liền
Tôi hiểu ý bạn ngay lập tức.
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
hiểu ngay; nắm liền
hiểu ngay; nắm liền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.