- 禾hòa(cây lúa)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
trong tích tắc; chỉ tính bằng giây
Anh ấy nghĩ về bạn từng giây từng phút.
vụt; thoắt cái; bỗng nhiên
Anh ấy nhớ bạn từng giây từng phút.
đầu tiên; đột nhiên; một (lượng từ cho súc vật)
trong tích tắc; chỉ tính bằng giây
Anh ấy nghĩ về bạn từng giây từng phút.
vụt; thoắt cái; bỗng nhiên
Anh ấy nhớ bạn từng giây từng phút.
đầu tiên; đột nhiên; một (lượng từ cho súc vật)
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
trong tích tắc; chỉ tính bằng giây
trong tích tắc; chỉ tính bằng giây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy làm việc từng giây từng phút.
Anh ấy làm việc từng giây từng phút.