- 禾hòa(cây lúa)
- 且thư(tạm thời, thêm vào)
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
tiền thuê; tiền thuê nhà
中为了使用房子、土地等东西每月或每年要付的钱wèile shǐyòng fángzi、tǔdì děng dōngxi měi yuè huò měi nián yāo fù de qián
Tiền thuê nhà tháng này là bao nhiêu?
tiền thuê; tiền thuê nhà
中为了使用房子、土地等东西每月或每年要付的钱wèile shǐyòng fángzi、tǔdì děng dōngxi měi yuè huò měi nián yāo fù de qián
Tiền thuê nhà tháng này là bao nhiêu?
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
tiền thuê; tiền thuê nhà
tiền thuê; tiền thuê nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.