- 走tẩu(chạy, đi)
- 戉việt(cái rìu)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Đại học Đông Bắc (tại Thẩm Dương, Liêu Ninh)
Đại học Đông Bắc (tại Thẩm Dương, Liêu Ninh)
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đại học Đông Bắc (tại Thẩm Dương, Liêu Ninh)
Đại học Đông Bắc (tại Thẩm Dương, Liêu Ninh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.