- 禾hòa(cây lúa)
- 只chỉ(chỉ, duy nhất)
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
mây tích
Trên bầu trời có những đám mây tích.
mây tích tụ; mây cuống
Mây tích là loại mây phổ biến.
mây tích
Trên bầu trời có những đám mây tích.
mây tích tụ; mây cuống
Mây tích là loại mây phổ biến.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
mây tích
mây tích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.