- 禾hòa(cây lúa)
- 只chỉ(chỉ, duy nhất)
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
tích đức; làm việc tốt để tích lũy phúc báo
Hãy tích đức làm việc thiện.
tích đức; làm việc thiện
Anh ấy thường xuyên tích đức làm việc thiện.
tiền lẻ; tiền rời
Anh ấy thường xuyên tích đức làm việc thiện.
tích đức; làm việc tốt để tích lũy phúc báo
Hãy tích đức làm việc thiện.
tích đức; làm việc thiện
Anh ấy thường xuyên tích đức làm việc thiện.
tiền lẻ; tiền rời
Anh ấy thường xuyên tích đức làm việc thiện.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
tích đức; làm việc tốt để tích lũy phúc báo
tích đức; làm việc tốt để tích lũy phúc báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tích đức; làm việc thiện
Anh ấy cả đời tích đức làm việc thiện.
tích đức; làm việc thiện
Anh ấy cả đời tích đức làm việc thiện.