- 禾hòa(cây lúa)
- 只chỉ(chỉ, duy nhất)
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
tích nước; nước đọng; nước tích tụ
Chỗ này dễ bị đọng nước.
tích nước; ngập nước
Nước đọng trên đường rất sâu.
bánh mì hộp; bánh gối (loại bánh có hình chữ nhật dài)
tích nước; nước đọng; nước tích tụ
Chỗ này dễ bị đọng nước.
tích nước; ngập nước
Nước đọng trên đường rất sâu.
bánh mì hộp; bánh gối (loại bánh có hình chữ nhật dài)
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
tích nước; nước đọng; nước tích tụ
tích nước; nước đọng; nước tích tụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xương chẩm (xương phía sau hộp sọ)
Bên đường có nước đọng.
họ Lâm
xương chẩm (xương phía sau hộp sọ)
Bên đường có nước đọng.
họ Lâm