- 禾hòa(cây lúa)
- 只chỉ(chỉ, duy nhất)
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
tích tụ; ủ rũ; ám ảnh tâm trí
Anh ấy đã tích tụ nỗi buồn trong lòng rất lâu.
tích uất; uất tích
Trong lòng anh ấy đã tích tụ nỗi buồn rất lâu.
tích tụ; ủ rũ; ám ảnh tâm trí
Anh ấy đã tích tụ nỗi buồn trong lòng rất lâu.
tích uất; uất tích
Trong lòng anh ấy đã tích tụ nỗi buồn rất lâu.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
tích tụ; ủ rũ; ám ảnh tâm trí
tích tụ; ủ rũ; ám ảnh tâm trí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.