- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
cảm ơn; tỏ lòng biết ơn
Anh ấy đã cảm ơn sự giúp đỡ của tôi.
cảm ơn; tỏ lòng biết ơn
Anh ấy đã cảm ơn sự giúp đỡ của tôi.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
cảm ơn; tỏ lòng biết ơn
cảm ơn; tỏ lòng biết ơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.