- 禾hòa(cây lúa)
- 多đa(nhiều)
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
trồng cây; cấy trồng(kế thừa)
中把植物或器官从一个地方种到另一个地方bǎ zhíwù huò qìguān cóng yīgè dìfang zhòng dào lìngyīgè dìfang
Bác sĩ đã cấy ghép tim cho bệnh nhân.
trồng cây; cấy trồng(kế thừa)
中把植物或器官从一个地方种到另一个地方bǎ zhíwù huò qìguān cóng yīgè dìfang zhòng dào lìngyīgè dìfang
Bác sĩ đã cấy ghép tim cho bệnh nhân.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
trồng cây; cấy trồng
trồng cây; cấy trồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.