- 禾hòa(cây lúa)
- 多đa(nhiều)
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
cục di trú; sở di dân
cục di trú; sở di dân
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
cục di trú; sở di dân
cục di trú; sở di dân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.