- 禾hòa(cây lúa)
- 希hi(hiếm, hy vọng)
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
thưa thớt; ít ỏi; hiếm
Dân số ở đây thưa thớt.
hiếm; ít ỏi; thưa thớt
Loài động vật này rất hiếm.
thưa thớt; ít ỏi; hiếm
Dân số ở đây thưa thớt.
hiếm; ít ỏi; thưa thớt
Loài động vật này rất hiếm.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
thưa thớt; ít ỏi; hiếm
thưa thớt; ít ỏi; hiếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.