- 禾hòa(cây lúa)
- 希hi(hiếm, hy vọng)
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
nát bươm, nát tan, tả tơi
Món đồ chơi này bị anh ấy làm cho nát bét.
nát bươm, nát tan, tả tơi
Món đồ chơi này bị anh ấy làm cho nát bét.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
nát bươm, nát tan, tả tơi
nát bươm, nát tan, tả tơi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.