- 禾hòa(cây lúa)
- 希hi(hiếm, hy vọng)
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
hiếm; quý hiếm
Thứ này rất hiếm.
hiếm; cái hiếm; đáng quý
Đây là một loại thực vật quý hiếm.
(khẩu) đồ vật; thứ; cái gì đó
Anh ấy rất trân trọng món quà này.
hiếm; quý hiếm
Thứ này rất hiếm.
hiếm; cái hiếm; đáng quý
Đây là một loại thực vật quý hiếm.
(khẩu) đồ vật; thứ; cái gì đó
Anh ấy rất trân trọng món quà này.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
hiếm; quý hiếm
hiếm; quý hiếm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hiếm; quý hiếm; thích thú (vì thấy lạ)
hiếm; quý hiếm; thích thú (vì thấy lạ)