- 广nghiễm(mái nhà, hiên rộng)
- 廿nhập(hai mươi, nhiều lần đo)
- 又hựu(tay phải, lại, thêm lần nữa)
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
mức độ; trình độ; mức
中事物发展到的阶段或所达到的高低水平shìwù fāzhǎn dào de jiēduàn huò suǒ dádào de gāo dī shuǐpíng
Trình độ tiếng Hán của anh ấy rất cao.
Đây là vấn đề về mức độ.
Tôi có thể hiểu bạn ở mức độ nào đó.
Bạn mê bóng chày cỡ nào ?
mức độ; trình độ; mức
中事物发展到的阶段或所达到的高低水平shìwù fāzhǎn dào de jiēduàn huò suǒ dádào de gāo dī shuǐpíng
Trình độ tiếng Hán của anh ấy rất cao.
Đây là vấn đề về mức độ.
Tôi có thể hiểu bạn ở mức độ nào đó.
Bạn mê bóng chày cỡ nào ?
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
mức độ; trình độ; mức
mức độ; trình độ; mức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Lương của nó bị cắt giảm tới mức thấp nhất.
Lương của nó bị cắt giảm tới mức thấp nhất.