- 土thổ(đất)
- 也dã(cũng (dấu câu cổ))
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
mức độ; tình trạng; cảnh địa (đã đến mức nào đó)
中事情发展到的程度或状况shìqing fāzhǎn dào de chéngdù huò zhuàngkuàng
Mọi việc đã đến nước này rồi.
tình cảnh; hoàn cảnh (thường là xấu); mức độ
中某种处境或状况的程度mǒu zhǒng chǔjìng huò zhuàngkuàng de chéngdù
Mọi việc đã đến nước này.
mức độ; tình trạng; cảnh địa (đã đến mức nào đó)
中事情发展到的程度或状况shìqing fāzhǎn dào de chéngdù huò zhuàngkuàng
Mọi việc đã đến nước này rồi.
tình cảnh; hoàn cảnh (thường là xấu); mức độ
中某种处境或状况的程度mǒu zhǒng chǔjìng huò zhuàngkuàng de chéngdù
Mọi việc đã đến nước này.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
mức độ; tình trạng; cảnh địa (đã đến mức nào đó)
mức độ; tình trạng; cảnh địa (đã đến mức nào đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tình trạng; cảnh ngộ; mức độ (đã đạt tới)
中达到的程度或状态dádào de chéngdù huò zhuàngtài
Anh ấy đã đến mức này rồi.
tình trạng; cảnh ngộ; mức độ (đã đạt tới)
中达到的程度或状态dádào de chéngdù huò zhuàngtài
Anh ấy đã đến mức này rồi.