- 六lục(số sáu, giao nhau)
- 乂nghệ(cắt chéo, giao nhau)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (nhóm ly khai Tân Cương)
Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (viết tắt)
Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (nhóm ly khai Tân Cương)
Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (viết tắt)
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (nhóm ly khai Tân Cương)
Tổ chức Giải phóng Đông Turkestan (nhóm ly khai Tân Cương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.