- 禾hòa(cây lúa)
- 肖tiêu(nhỏ dần, giống nhau)
Cây lúa chín dần thì ngọn lúa hơi cúi xuống một chút.
nhất thời; thoáng qua; (y) tạm thời
mây nổi; phù vân; (bóng) thứ phù phiếm, thoáng qua
nhất thời; thoáng qua; (y) tạm thời
mây nổi; phù vân; (bóng) thứ phù phiếm, thoáng qua
Cây lúa chín dần thì ngọn lúa hơi cúi xuống một chút.
Người quỳ gối cúi xuống bát cơm đầy — hình ảnh của sự tiếp cận ngay lập tức.
Cây lúa chín dần thì ngọn lúa hơi cúi xuống một chút.
Người quỳ gối cúi xuống bát cơm đầy — hình ảnh của sự tiếp cận ngay lập tức.
nhất thời; thoáng qua; (y) tạm thời
nhất thời; thoáng qua; (y) tạm thời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.