- 禾hòa(cây lúa)
- 肖tiêu(nhỏ dần, giống nhau)
Cây lúa chín dần thì ngọn lúa hơi cúi xuống một chút.
đông và tây; đồ vật; thứ; cái
đông và tây; đồ vật; thứ; cái
Cây lúa chín dần thì ngọn lúa hơi cúi xuống một chút.
Cây lúa chín dần thì ngọn lúa hơi cúi xuống một chút.
đông và tây; đồ vật; thứ; cái
đông và tây; đồ vật; thứ; cái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.