- 禾hòa(cây lúa)
- 急cấp(gấp gáp, vội vàng)
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
đáng tin cậy; ổn thoả
Phương pháp này rất đáng tin cậy.
khi tiện; lúc rảnh rỗi
Khi nào thì bạn tiện?
tùy ý; như ý muốn
Xin bạn cứ tự nhiên.
đáng tin cậy; ổn thoả
Phương pháp này rất đáng tin cậy.
khi tiện; lúc rảnh rỗi
Khi nào thì bạn tiện?
tùy ý; như ý muốn
Xin bạn cứ tự nhiên.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
đáng tin cậy; ổn thoả
đáng tin cậy; ổn thoả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.