- 禾hòa(cây lúa)
- 急cấp(gấp gáp, vội vàng)
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
vững chắc và chất phác; ổn định và thành thật
Anh ấy là người ổn hậu.
vững chắc và chất phác; ổn định và thành thật
Anh ấy là người ổn hậu.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
vững chắc và chất phác; ổn định và thành thật
vững chắc và chất phác; ổn định và thành thật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.