- 禾hòa(cây lúa)
- 急cấp(gấp gáp, vội vàng)
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
trạng thái ổn định
Hệ thống đang ở trạng thái ổn định.
trạng thái ổn định
Cơ thể sống cần duy trì trạng thái ổn định.
trạng thái ổn định
Hệ thống đang ở trạng thái ổn định.
trạng thái ổn định
Cơ thể sống cần duy trì trạng thái ổn định.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
trạng thái ổn định
trạng thái ổn định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.