- 禾hòa(cây lúa)
- 急cấp(gấp gáp, vội vàng)
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
tiến bước chắc chắn, từng bước một; chiến đấu kiên thật, không vội vàng [thành ngữ]
Chúng ta nên làm việc một cách vững chắc.
từng bước một; chắc chắn từng bước [thành ngữ]
Chúng ta nên làm việc một cách vững chắc và cẩn thận.
tiến bước chắc chắn, từng bước một; chiến đấu kiên thật, không vội vàng [thành ngữ]
Chúng ta nên làm việc một cách vững chắc.
từng bước một; chắc chắn từng bước [thành ngữ]
Chúng ta nên làm việc một cách vững chắc và cẩn thận.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
tiến bước chắc chắn, từng bước một; chiến đấu kiên thật, không vội vàng [thành ngữ]
tiến bước chắc chắn, từng bước một; chiến đấu kiên thật, không vội vàng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.