- 禾hòa(cây lúa)
- 急cấp(gấp gáp, vội vàng)
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
ổn định; kiểm soát
Chúng ta phải kiểm soát tình hình.
ổn định; an định
Chúng ta phải ổn định tình hình.
ổn định; kiểm soát
Chúng ta phải kiểm soát tình hình.
ổn định; an định
Chúng ta phải ổn định tình hình.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
ổn định; kiểm soát
ổn định; kiểm soát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.