- 禾hòa(cây lúa)
- 急cấp(gấp gáp, vội vàng)
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
từng bước vững chắc; ổn định
Kinh tế tăng trưởng ổn định.
bước đi vững chắc; nhịp độ ổn định
Công việc kinh doanh của công ty đang phát triển ổn định.
từng bước vững chắc; ổn định
Kinh tế tăng trưởng ổn định.
bước đi vững chắc; nhịp độ ổn định
Công việc kinh doanh của công ty đang phát triển ổn định.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
từng bước vững chắc; ổn định
từng bước vững chắc; ổn định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.